HSK 6
乐于
lèyú动
sẵn lòng; thích làm
willing (to do sth); to take pleasure in
他一直乐于帮助新同事。
Tā yì zhí lè yú bāng zhù xīn tóng shì.
He has always been willing to help new colleagues.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.