HSK 6
罕见
hǎnjiàn形
hiếm thấy; hiếm gặp
rare; rarely seen
这种白色小鸟十分罕见。
Zhè zhǒng bái sè xiǎo niǎo shí fēn hǎn jiàn.
This small white bird is extremely rare.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.