HSK 7-9
对策
duìcè名
đối sách; biện pháp
countermeasure for dealing with a situation
专家提出应对旱灾的对策。
Zhuān jiā tí chū yìng duì hàn zāi de duì cè.
Experts proposed measures for addressing the drought.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.