HSK 6
服用
fúyòng动
uống; dùng thuốc
to take (medicine)
请在饭后服用这种药。
Qǐng zài fàn hòu fú yòng zhè zhǒng yào.
Please take this medicine after meals.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.