HSK 6
相差
xiāngchà动
chênh lệch; khác nhau
to differ
两地冬季平均气温相差很大。
Liǎng dì dōng jì píng jūn qì wēn xiāng chà hěn dà.
Average winter temperatures differ greatly between the two places.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.