HSK 6
白白
báibái副
uổng công; vô ích
in vain; to no purpose; for nothing; white
别让这些食物白白浪费掉。
Bié ràng zhè xiē shí wù bái bái làng fèi diào.
Do not let this food go to waste.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.