HSK 6
昂贵
ángguì形
đắt đỏ
expensive; costly
那家酒店太昂贵我们没住。
Nà jiā jiǔ diàn tài áng guì wǒ men méi zhù.
That hotel was too expensive, so we did not stay there.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.