HSK 6
特定
tèdìng形
cụ thể; nhất định
special; specific; designated; particular
这些座位只留给特定人员。
Zhè xiē zuò wèi zhǐ liú gěi tè dìng rén yuán.
These seats are reserved for designated people.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.