HSK 6
特地
tèdì副
đặc biệt; cố ý đến
specially; for a special purpose
他特地提前赶来参加会议。
Tā tè dì tí qián gǎn lái cān jiā huì yì.
He came early specifically to attend the meeting.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.