HSK 6
热度
rèdù名
độ nóng; mức quan tâm
level of heat; (fig.) zeal; fervor; (coll.) a temperature (i.e. abnormally high body heat)
这个话题的热度持续上升。
Zhè ge huà tí de rè dù chí xù shàng shēng.
Interest in this topic continues to rise.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.