HSK 6
热点
rèdiǎn名
điểm nóng; chủ đề nổi bật
hot spot; point of special interest
就业成为本次会议的热点。
Jiù yè chéng wéi běn cì huì yì de rè diǎn.
Employment became a focus of this meeting.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.