HSK 6
点燃
diǎnrán动
châm lửa; thắp
to ignite; to set on fire; aflame
他用火柴点燃一堆木头。
Tā yòng huǒ chái diǎn rán yì duī mù tou.
He used a match to ignite a pile of wood.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.