HSK 6
漏洞
lòudòng名
lỗ hổng; sơ hở
leak; hole; gap; loophole
专家发现了系统安全漏洞。
Zhuān jiā fā xiàn le xì tǒng ān quán lòu dòng.
Experts found a security vulnerability in the system.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.