HSK 6
流量
liúliàng名
lưu lượng; lượng truy cập
flow rate; throughput of passengers; volume of traffic; (hydrology) discharge; data traffic; network traffic; website traffic; mobile data
假期机场每日流量明显增加。
Jià qī jī chǎng měi rì liú liàng míng xiǎn zēng jiā.
Daily traffic at the airport increased noticeably during the holiday.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.