HSK 6
民间
mínjiān名
dân gian; ngoài chính phủ
among the people; popular; folk; non-governmental
这个故事在民间流传很久。
Zhè ge gù shi zài mín jiān liú chuán hěn jiǔ.
This story has circulated among the people for a long time.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.