HSK 6
民主
mínzhǔ名形
dân chủ
democracy; democratic
学生讨论了民主决策方式。
Xué shēng tǎo lùn le mín zhǔ jué cè fāng shì.
The students discussed democratic decision-making methods.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.