HSK 6
民众
mínzhòng名
dân chúng; người dân
the populace; the masses; the common people
新政策受到当地民众支持。
Xīn zhèng cè shòu dào dāng dì mín zhòng zhī chí.
The new policy received support from local people.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.