HSK 6
比重
bǐzhòng名
tỷ trọng; tỉ lệ
proportion; specific gravity
食品费用占家庭支出比重不小。
Shí pǐn fèi yong zhàn jiā tíng zhī chū bǐ zhòng bù xiǎo.
Food accounts for a considerable share of household spending.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.