HSK 6
模拟
mónǐ动
mô phỏng; giả lập
imitation; to simulate; to imitate; analog (device, as opposed to digital)
实验室模拟了地震过程。
Shí yàn shì mó nǐ le dì zhèn guò chéng.
The laboratory simulated the course of an earthquake.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.