HSK 6
木材
mùcái名
gỗ; vật liệu gỗ
wood
这批木材将用于修建房屋。
Zhè pī mù cái jiāng yòng yú xiū jiàn fáng wū.
This batch of timber will be used to build houses.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.