HSK 6
暴露
bàolù动
bộc lộ; phơi bày
to expose; to reveal; to lay bare; also pr. pù lù
灯光暴露了墙上的小问题。
Dēng guāng bào lù le qiáng shàng de xiǎo wèn tí.
The light revealed a small problem in the wall.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.