HSK 6
暴力
bàolì名
bạo lực
violence; force; violent
学校反对任何形式的暴力。
Xué xiào fǎn duì rèn hé xíng shì de bào lì.
The school opposes every form of violence.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.