HSK 6
日后
rìhòu名
sau này; ngày sau
sometime; someday (in the future)
这些资料日后可能有用。
Zhè xiē zī liào rì hòu kě néng yǒu yòng.
These materials may be useful someday.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.