HSK 6
提取
tíqǔ动
rút; chiết xuất
to withdraw (money); to collect (left luggage); to extract; to refine
实验人员从植物中提取成分。
Shí yàn rén yuán cóng zhí wù zhōng tí qǔ chéng fèn.
The laboratory staff extracted a component from the plant.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.