HSK 6
总计
zǒngjì动
tổng cộng; tổng số
(grand) total
本次活动总计收到一百份申请。
Běn cì huó dòng zǒng jì shōu dào yì bǎi fèn shēn qǐng.
The event received one hundred applications in total.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.