HSK 6
总算
zǒngsuàn副
cuối cùng; coi như
at long last; finally; on the whole
经过反复修改报告总算完成了。
Jīng guò fǎn fù xiū gǎi bào gào zǒng suàn wán chéng le.
After repeated revisions, the report was finally completed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.