HSK 6
思念
sīniàn动
nhớ nhung; thương nhớ
to think of; to long for; to miss
离家多年他一直思念故乡亲人。
Lí jiā duō nián tā yì zhí sī niàn gù xiāng qīn rén.
After years away, he still misses his family back home.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.