HSK 6
得以
déyǐ动
có thể; nhờ đó
able to; so that sb can; enabling; in order to
多方合作让工程得以完成。
Duō fāng hé zuò ràng gōng chéng dé yǐ wán chéng.
Cooperation among several parties enabled the project to be completed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.