HSK 6
当场
dāngchǎng副
tại chỗ; ngay tại hiện trường
at the scene; on the spot
警察当场发现了重要证据。
Jǐng chá dāng chǎng fā xiàn le zhòng yào zhèng jù.
The police found important evidence at the scene.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.