HSK 6
当初
dāngchū名
lúc đầu; khi ấy
at that time; originally
当初的选择现在看来正确。
Dāng chū de xuǎn zé xiàn zài kàn lái zhèng què.
The original choice now appears to have been correct.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.