HSK 6
工地
gōngdì名
công trường
construction site
进入工地必须戴安全帽。
Jìn rù gōng dì bì xū dài ān quán mào.
A safety helmet must be worn on a construction site.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.