HSK 6
履行
lǚxíng动
thực hiện; làm tròn
to fulfill (one's obligations); to carry out (a task); to implement (an agreement); to perform
双方必须履行合同中的责任。
Shuāng fāng bì xū lǚ xíng hé tóng zhōng de zé rèn.
Both sides must fulfill their responsibilities under the contract.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.