HSK 6
审美
shěnměi动
thẩm mỹ; cảm thụ cái đẹp
esthetics; appreciating the arts; taste
每个人的审美标准不同。
Měi gè rén de shěn měi biāo zhǔn bù tóng.
Everyone has different aesthetic standards.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.