HSK 6
大伙儿
dàhuǒr代
mọi người
everyone; all of us; all of you; variant of 大伙; erhua variant of 大伙
大伙儿一起把石头搬开。
Dà huǒr yì qǐ bǎ shí tou bān kāi.
Everyone moved the stone out of the way together.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.