HSK 6
多亏
duōkuī动
nhờ; may mà
thanks to; luckily
多亏你提醒我才没迟到。
Duō kuī nǐ tí xǐng wǒ cái méi chí dào.
Thanks to your reminder, I was not late.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.