HSK 6
回头
huítóu动副连
quay đầu; lát nữa
to turn round; to turn one's head; later; by and by
走出门后她又回头看我。
Zǒu chū mén hòu tā yòu huí tóu kàn wǒ.
After walking out, she turned back to look at me.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.