HSK 6
听取
tīngqǔ动
lắng nghe; tiếp thu
to hear (news); to listen to
领导认真听取了员工的建议。
Lǐng dǎo rèn zhēn tīng qǔ le yuán gōng de jiàn yì.
The manager carefully heard the employees' suggestions.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.