HSK 6
后者
hòuzhě名
điều sau; người sau
the latter
两个方案中我选择后者。
Liǎng gè fāng àn zhōng wǒ xuǎn zé hòu zhě.
Of the two plans, I choose the latter.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.