HSK 6
原理
yuánlǐ名
nguyên lý; lý thuyết
principle; theory
老师用实验说明了工作原理。
Lǎo shī yòng shí yàn shuō míng le gōng zuò yuán lǐ.
The teacher used an experiment to explain how it works.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.