HSK 6
出于
chūyú动
xuất phát từ; vì
due to; to stem from
他出于关心才提醒了我。
Tā chū yú guān xīn cái tí xǐng le wǒ.
He reminded me because he cared.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.