HSK 6
再三
zàisān副
nhiều lần; hết lần này đến lần khác
over and over again; again and again
父亲再三提醒我保管好证件。
Fù qīn zài sān tí xǐng wǒ bǎo guǎn hǎo zhèng jiàn.
My father repeatedly reminded me to keep my documents safe.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.