HSK 6
再生
zàishēng动
tái sinh; tái chế
to be reborn; to regenerate; to be a second so-and-so (famous dead person); recycling
旧塑料经过处理可以再生利用。
Jiù sù liào jīng guò chǔ lǐ kě yǐ zài shēng lì yòng.
Old plastic can be recycled after processing.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.