HSK 6
公
gōng形
công; chung
public; collectively owned; common; international (e.g. high seas, metric system, calendar)
公和私必须分得清楚。
Gōng hé sī bì xū fēn de qīng chǔ.
Public and private interests must be kept distinct.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.