HSK 6
免
miǎn动
miễn; tránh
to excuse sb; to exempt; to remove or dismiss from office; to avoid
儿童可以免买门票。
Ér tóng kě yǐ miǎn mǎi mén piào.
Children do not need to buy tickets.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.