HSK 6
修复
xiūfù动
sửa chữa; khôi phục
to restore; to renovate; (computing) to repair (a corrupted file etc)
工人及时修复了破损路面。
Gōng rén jí shí xiū fù le pò sǔn lù miàn.
Workers promptly repaired the damaged road surface.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.