HSK 6
事项
shìxiàng名
hạng mục; vấn đề
matter; item
请逐项确认清单中的事项。
Qǐng zhú xiàng què rèn qīng dān zhōng de shì xiàng.
Please confirm each item on the list.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.