HSK 6
一时
yìshí名副
nhất thời; một lúc
a period of time; a while; for a short while; temporary
大家一时找不到更好的办法。
Dà jiā yì shí zhǎo bú dào gèng hǎo de bàn fǎ.
For the moment, no one could find a better solution.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.