HSK 5
高度
gāodù名形
độ cao; tầm cao; mức độ cao
height; altitude; elevation; high degree
飞机正在一万米高度飞行。
Fēi jī zhèng zài yí wàn mǐ gāo dù fēi xíng.
The plane is flying at an altitude of ten thousand meters.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.