HSK 5
静
jìng形动
yên tĩnh; im lặng; bất động
still; calm; quiet; not moving
夜深了四周变得很静。
Yè shēn le sì zhōu biàn dé hěn jìng.
It became very quiet all around late at night.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.