HSK 7-9
僻静
pìjìng形
hẻo lánh; yên tĩnh
lonely; secluded
他们选了一条僻静的小路。
Tāmen xuǎn le yì tiáo pìjìng de xiǎolù.
They chose a secluded path.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.